Lỗi F6 máy lạnh Daikin
Ý nghĩa
Bảo vệ áp suất cao (khi làm lạnh)
Model áp dụng
ATKB25ZVMV, ATKB35ZVMV, ATKF25ZVMV, ATKF35ZVMV, FTKB25ZVMV, FTKB35ZVMV, FTKB50ZVMV, FTKB60ZVMV, FTKF25ZVMV, FTKF35ZVMV, FTKF50ZVMV, FTKF60ZVMV, FTKF71ZVMV, FTKM25AVMV, FTKM35AVMV, FTKM50AVMV, FTKM60AVMV, FTKM71AVMV
Nghĩa chung cho các model của hãng, trừ khi tài liệu của model nói khác.
Ý nghĩa
Nạp quá nhiều môi chất
Nghĩa chung cho các model của hãng, trừ khi tài liệu của model nói khác.
Ý nghĩa
Áp suất cao khi làm lạnh
Nghĩa chung cho các model của hãng, trừ khi tài liệu của model nói khác.
Ý nghĩa
Áp suất cao bất thường hoặc môi chất lạnh bị nạp quá nhiều
Nghĩa chung cho các model của hãng, trừ khi tài liệu của model nói khác.
Ý nghĩa
Dàn trao đổi nhiệt quá nhiệt
Model áp dụng
FTKB09AXVJU, FTKB12AXVJU, FTKB18AXVJU, FTKB24AXVJU, FTKN09AXVJU, FTKN12AXVJU, FTKN18AXVJU, FTKN24AXVJU, FTXB09AXVJU, FTXB12AXVJU, FTXB18AXVJU, FTXB24AXVJU, FTXN-LV1B9, FTXN09AXVJU, FTXN12AXVJU, FTXN18AXVJU, FTXN24AXVJU, RKB09AXVJU, RKB12AXVJU, RKB18AXVJU, RKB24AXVJU, RKN09AXVJU, RKN12AXVJU, RKN18AXVJU, RKN24AXVJU, RXB09AXVJU, RXB12AXVJU, RXB18AXVJU, RXB24AXVJU, RXN-LV1B9 và 4 model khác
Nguyên nhân và cách kiểm tra
- 8 nguyên nhân có thể
- 4 bước kiểm tra theo thứ tự
- quy trình sửa in trong tài liệu service
- trang tài liệu được trích dẫn, và hỏi tiếp
Tra mã lỗi không cần đăng nhập.
Dòng máy: ATKB, ATKF, FTKB, FTKF, FTKM, FTKN, FTXB, FTXN, RKB, RKN, RXB, RXN
Hướng dẫn
- Lỗi áp suất, thiếu gas, nhiệt độ xả cao: hướng kiểm tra
Các mã lỗi bảo vệ áp suất và nhiệt độ xả: phân biệt thiếu gas, tắc nghẽn và giải nhiệt kém trước khi nạp gas.