Lỗi F 98 máy lạnh Panasonic
Ý nghĩa
Bảo vệ tổng dòng tiêu thụ. Lỗi F99 của hệ thống bảo vệ một chiều (DC). Nguyên nhân có thể gồm: máy nén bị kẹt, module transistor hỏng, cảm biến dòng trên mạch dàn nóng hoạt động sai, điện trở cuộn dây máy nén thấp hơn mức bình thường
Nghĩa chung cho các model của hãng, trừ khi tài liệu của model nói khác. Xem nghĩa theo dòng máy bên dưới.
Nghĩa theo dòng máy
Các model khác của hãngBảo vệ tổng dòng tiêu thụ. Lỗi F99 của hệ thống bảo vệ một chiều (DC). Nguyên nhân có thể gồm: máy nén bị kẹt, module transistor hỏng, cảm biến dòng trên mạch dàn nóng hoạt động sai, điện trở cuộn dây máy nén thấp hơn mức bình thường
Nghĩa chung, trừ khi tài liệu của model nói khác.
Các model khác của hãngBảo vệ dòng điện tổng khi vận hành — xảy ra 3 lần trong vòng 20 phút
Nghĩa chung, trừ khi tài liệu của model nói khác.
AU, LU, PU, RU, U …Bảo vệ dòng điện chạy tổng · 96 model
CS-AU12BKH-8, CS-AU9BKH-8, CS-LU12AKH-8, CS-LU18AKH-8, CS-LU9AKH-8, CS-PU12AKH-8, CS-PU12XKH-8M, CS-PU18AKH-8, CS-PU18XKH-8M, CS-PU24XKH-8M, CS-PU9AKH-8, CS-PU9XKH-8M, CS-RU12AKH-8, CS-RU18AKH-8, CS-RU9AKH-8, CS-U12BKH-8, CS-U12ZKH-8, CS-U18BKH-8, CS-U18ZKH-8, CS-U24BKH-8, CS-U24ZKH-8, CS-U9BKH-8, CS-U9ZKH-8, CS-WPU12XKH-8, CS-WPU18XKH-8, CS-WPU24XKH-8, CS-WPU9XKH-8, CS-XPU12XKH-8, CS-XPU18XKH-8, CS-XPU18XKH-8B, CS-XPU24XKH-8, CS-XPU9XKH-8, CS-XU12BKH-8, CS-XU12ZKH-8, CS-XU18BKH-8, CS-XU18ZKH-8, CS-XU24BKH-8, CS-XU24ZKH-8, CS-XU9BKH-8, CS-XU9ZKH-8, CS-XZ12BKH-8, CS-XZ12ZKH-8, CS-XZ18BKH-8, CS-XZ18ZKH-8, CS-XZ24BKH-8, CS-XZ24ZKH-8, CS-XZ9BKH-8, CS-XZ9ZKH-8, CS-YZ12AKH-8, CS-YZ12WKH-8, CS-YZ18XKH-8, CS-YZ24BKH-8, CS-YZ9AKH-8, CS-YZ9WKH-8, CU-PU12XKH-8M, CU-PU18XKH-8M, CU-PU24XKH-8M, CU-PU9XKH-8M, CU-RU12AKH, CU-RU18AKH và 36 model khác
E, XE, XZ, ZBảo vệ dòng điện tổng — xảy ra 3 lần trong vòng 20 phút — Bảo vệ dòng điện tổng · 41 model
CS-E12QKEW, CS-E15QKEW, CS-E18QKEW, CS-E21QKEW, CS-E24QKEW, CS-E28QKES, CS-E7QKEW, CS-E9QKEW, CS-XE12QKEW, CS-XE12WKUAW, CS-XE15WKUAW, CS-XE18QKEW, CS-XE18WKUAW, CS-XE24WKUAW, CS-XE7QKEW, CS-XE9QKEW, CS-XE9WKUAW, CS-XZ20XKEW, CS-XZ25XKEW, CS-XZ35XKEW, CS-Z20XKEW, CS-Z25XKEW, CS-Z35XKEW, CS-Z42XKEW, CU-E12QKE, CU-E15QKE, CU-E18QKE, CU-E21QKE, CU-E24QKE, CU-E28QKE, CU-E7QKE, CU-E9QKE, CU-XE12WKUA, CU-XE15WKUA, CU-XE18WKUA, CU-XE24WKUA, CU-XE9WKUA, CU-Z20XKE, CU-Z25XKE, CU-Z35XKE, CU-Z42XKE
Dòng máy: CS/CU-AU, CS/CU-E, CS/CU-LU, CS/CU-PU, CS/CU-RU, CS/CU-U, CS/CU-WPU, CS/CU-XE, CS/CU-XPU, CS/CU-XU, CS/CU-XZ, CS/CU-YZ, CS/CU-Z
Hướng dẫn liên quan
- Kiểm tra cảm biến nhiệt (thermistor) máy lạnh
Cách kiểm tra cảm biến nhiệt phòng, dàn ống, xả nén khi máy báo lỗi cảm biến: đo điện trở và so với bảng của đúng model.